Bộ câu hỏi CCHN phần pháp luật Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình

146

Bộ câu hỏi CCHN phần pháp luật
Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình

TT Nội dung câu hỏi Đáp án
1

Khi sử dụng thiết bị nâng phục vụ công tác lắp đặt thì thiết bị này phải được kiểm định theo quy trình nào?

a. QTKĐ 001:2008 /BLĐTBXH;

b. QCVN 02:2011/BLĐTBXH;

c. QTKĐ 002:2008/BLĐTBXH;

d. Không cần kiểm định

a
2

Chiều cao tối thiểu trong lòng Cabin bằng bao nhiêu?

a. 2.5 m;

b. 2.2 m;

c. 2.0 m;

d. 1.8 m.

c
3

Chiều cao thông thủy khoang cửa vào cabin tối thiểu bằng bao nhiêu?

a. 2.5 m;

b. 2.2 m;

c. 2.0 m;

d. 1.8 m.

c
4

Nghiệm thu thang máy điện và thang máy thủy lực đủ điều kiện vận hành an toàn phải thực hiện theo trình tự nào dưới đây:

a. Thử động ở 100% tải định mức – Thử động ở 125% tải định mức – Kiểm tra tổng thể;

b. Thử động ở 125% tải định mức – Thử động ở 100% tải định mức – Kiểm tra tổng thể;

c. Kiểm tra tổng thể – Thử động ở 100% tải định mức – Thử động ở 125% tải định mức;

d. Kiểm tra tổng thể – Thử động ở 125% tải định mức – Thử động ở 100% tải định mức.

c
5

Thang máy điện nào bắt buộc phải có giấy chứng nhận hợp quy?

a. Thang máy PCCC;

b. Thang máy tải hàng và băng ca;

c. Thang máy tải khách;

d. Các thang máy trên.

d
6

Một đường dây cáp điện được phép cấp điện cho bao nhiêu thang máy?

a. Từ 1 đến 2 thang máy có cùng tính chất sử dụng trong 1 gian cầu thang;

b. Nhiều hơn 2 thang máy có cùng tính chất sử dụng trong 1 gian cầu thang;

c. Nhiều hơn 2 thang máy có cùng tính chất sử dụng trong nhiều gian cầu thang;

d. Nhiều hơn 2 thang máy không cùng tính chất sử dụng trong 1 gian cầu thang.

a
7

Dây dẫn đặt ngoài nhà ở những nơi có người thường lui tới, dây dẫn đặt h theo tường hoặc kết cấu xây dựng khác?

a. Cách mặt đất tối thiểu 2,00m;

b. Cách mặt đất tối thiểu 2,50m;

c. Cách mặt đất tối thiểu 2,75m;

d. Cách mặt đất tối thiểu 3,00m;

c
8

Khoảng cách từ dây dẫn của đường dẫn điện trên không đến mặt đất, trước khi vào nhà không được nhỏ hơn?

a. 2,25m;

b. 2,50m;

c. 2,75m;

d. 3,00m

c
9

Các nơi dành cho thiếu nhi sử dụng, công tắc đèn phải đặt cách sàn?

a. 1,20m;

b. 1,30m;

c. 1,40m;

d. 1,50m

d
10

Trong trường học phổ thông cơ sở, ổ cắm điện phải đặt cách sàn?

a. 0,40m;

b. 0,80m;

c. 1,20m;

d. 1,50m

d
11

Các đối tượng nào phải được nối đất an toàn điện?

a. Vỏ kim loại của các đèn điện treo trong các phòng có trần treo;

b. Vỏ kim loại của các đèn điện đặt ngầm trong các phòng có trần treo;

c. Vỏ kim loại của các bồn tắm ống dẫn nước bằng kim loại;

d. Tất cả các đối tượng trên.

d
12

Nếu kim thu sét có tiết diện tròn thì ý kiến nào dưới đây là đúng;

a. Đường kính tối thiểu là 12 mm;

b. Đường kính tối thiểu là 10 mm;

c. Đường kính tối thiểu là 8 mm;

d. Đường kính tối thiểu là 6 mm;

a
13

Theo TCVN giá trị áp suất nào dưới đây của dòng khí khi thử độ kín khít đường ống hệ thống lạnh là đúng?

a. 1.2 lần áp suất làm việc lớn nhất;

b. 1.5 lần áp suất làm việc lớn nhất;

c. 1.5 lần áp suất làm việc song phải ≥ 4 bar;

d. 2.0 lần áp suất làm việc lớn nhất.

c
14

Trình tự nào dưới đây là đúng khi chạy thử máy lạnh:

a. Kiểm tra tổng thể – Chạy thử không tải – Chạy thử có tải – Đo kiểm hiệu chỉnh thông số;

b. Chạy thử không tải – Chạy thử có tải — Đo kiểm hiệu chỉnh thông số – Kiểm tra tổng thể;

c. Kiểm tra tổng thể – Chạy thử có tải – Đo kiểm, hiệu chỉnh thông số kỹ

thuật;

d. Kiểm tra tổng thể – Chạy thử không tải – Đo kiểm thông số kỹ thuật.

c
15

Theo TCVN quy trình nào dưới đây khi chạy thử bàn giao hệ thống thông gió và điều hòa không khí là đúng:

a. Vận hành hệ thống trong 02 giờ – Đo kiểm thông số;

b. Vận hành hệ thống trong 18 giờ – Đo kiểm thông số;

c. Vận hành hệ thống trong 24 giờ – Đo kiểm thông số;

d. Vận hành hệ thống trong 02 giờ – Đo kiểm thông số – Dừng hệ thống 03 phút – Khởi động lại và chạy tiếp 24 giờ – Đo kiểm, đánh giá.

d
16

Trong thang may bộ khống chế vượt tốc độ có chức năng nào nêu dưới đây:

a. Phát động cho bộ hãm bảo hiểm cabin hoạt động;

b. Phanh giảm vận tốc cabin;

c. Phanh giảm vận tốc đối trọng;

d. Là bộ hãm bảo hiểm.

a
17

Khi nghiệm thu thiết bị công nghệ đã lắp đặt xong phải tuân theo TCVN nào?

a. TCVN 5639 -1991;

b. TCVN 4091: 1995;

c. TCVN 5639 -1991 và TCVN 4091: 1995.

d. TCVN 4055 -1985;

c
18

Thực hiện các bước nghiệm thu lắp đặt thiết bị công nghệ theo trình tự nào sau đây:

a. Kiểm tra hồ sơ – nghiệm thu tĩnh – nghiệm thu chạy thử không tải – nghiệm thu chạy thử có tải;

b. Kiểm tra hồ sơ – nghiệm thu chạy thử không tải – Nghiệm thu tĩnh – nghiệm thử chạy thử có tải;

c. Nghiệm thu tĩnh – kiểm tra hồ sơ – nghiệm thu chạy thử không tải – nghiệm thu chạy thử có tải;

d. Nghiệm thu tĩnh – nghiệm thu chạy thử không tải – nghiệm thu chạy thử có tải – kiểm tra hồ sơ.

a
19

Khi không có hướng dẫn của nhà sản xuất thời gian chạy thử không tải liên tục tối đa cho máy phức tạp là bao lâu?

a. 2 giờ;

b. 4 giờ;

c. 6 giờ

d. 8 giờ.

d
20

Khi có hướng dẫn của nhà sản xuất thời gian chạy thử liên tục có tải là ba lâu?

a. 48 giờ

b. 36 giờ;

c. 24 giờ;

d. Theo quy định của nhà sản xuất

D
21

Thang máy đáp ứng điều kiện nào dưới đây thì được phép lắp đặt?

a. Có đầy đủ hồ sơ kỹ thuật;

b. Đã được chứng nhận hợp quy;

c. Được tích hợp đồng bộ các chi tiết hoặc cụm chi tiết;

d. Cả ba điều kiện trên.

d
22

Khi giám sát lắp đặt và nghiệm thu thang máy thủy lực phải áp dụng văn bản pháp luật nào dưới đây:

a. TCVN 6396-2:2009;

b. QCVN 18:2013/BLĐTBXH;

c. QTKĐ 25:2014/BLĐTBXH;

d. Tất cả các văn bản nêu trên.

d
23

Khi giám sát lắp đặt và nghiệm thu thang cuốn và băng chở người phải áp dụng văn bản pháp luật dưới đây:

a. QCVN 12:2012/BLĐTBXH;

b. TCVN 6397:2010

c. QTKĐ 02/2014/BLĐTBXH

d. Cả ba văn bản trên

d
24

Khi lắp đặt thiết bị điện các biện pháp kiểm tra nào dưới đây được xem là phù hợp với các văn bản pháp quy hiện hành?

a. Qua các chứng chỉ kiểm định do cơ quan có thẩm quyền cấp;

b. Quan sát bằng mắt;

c. Bằng các thí nghiệm hoặc các phép đo lường điện;

d. Cả ba phương pháp nêu trên.

d
25

Theo TCVN điện trở nối đất tối đa cho mạng điện dân dụng bằng bao nhiêu?

a. 2 Ω;

b. 4 Ω;

c. 5 Ω;

d. 6 Ω.

b
26 Về thời điểm thi công lắp đặt hệ thống chống sét cho các công trình xây dựng thông thường, ý kiến nào sau đây là đúng?

a. Công trình cao trên 15 m;

b. Khi bắt đầu lắp đặt kết cấu kim loại ngoài trời;

c. Khi lắp đặt các thiết bị trên cao;

d. Cả ba đều đúng.

d
27

Ở các công trình xây dựng dân dụng thông điện trở nối đất của hệ chống sét có giá trị nào nêu dưới đây:

a. 4Ω

b. 6Ω

c. 8Ω

d. 10 Ω

d
28

Về nguyên lý hệ thống thông gió khác hệ thống điều hòa không khí ở điểm nào dưới đây:

a. Không có đường ống dẫn khí;

b. Không có các phụ kiện;

c. Không có hệ thống thiết bị cấp lạnh;

d. Không có quạt.

c
29 Trước khi môi chất lạnh được nạp vào đường ống dẫn, Phương án nào dưới đây là đúng?

a. Chỉ cần thổi bỏ bụi, bẩn bằng không khí khô;

b. Sau khi thử độ kín khít.

c. Sau khi hút chân không;

d. Thực hiện cả ba công việc trên.

d
30

Mức độ chông sét công trình được phân thành bao nhiêu cấp?

a. 2 cấp;

b. 3 cấp;

c. 4 cấp;

d. 5 cấp.

b
31 Theo TCVN 6395:2008 thang máy trong công trình xây dựng được chia thành mấy loại?

a. 3 loại;

b. 4 loại

c. 5 loại

d. 2 loại

c
32

Trình tự chạy thử nghiệm thu nào sau đây phù hợp với TCVN 5639-1991 cho dây chuyền công nghệ:

a. Đơn động – Liên động – không tải – có tải;

b. Đơn động – Liên động: có tải – không tải;

c. Liên động – Đơn động: không tải – có tải;

d. Liên động – Đơn động: có tải – không tải.

a
33 TCVN 5639- 1991 được áp dụng cho các đối tượng nào dưới đây:

a. Tổ chức lắp đặt trong nước

b. Tổ chức lắp đặt có liên doanh với nước ngoài;

c. Tổ chức liên doanh do nước ngoài nhận thầu xây lắp;

d. Cả ba loại hình nêu trên.

d
34

Nghiệm thu thiết bị công nghệ gồm các nội dung nào dưới đây:

a. Nghiệm thu tĩnh;

b. Nghiệm thu chạy thử không tải;

c. Nghiệm thu chạy thử có tải;

d. Thực hiện cả ba nội dung trên.

d
35 Nghiệm thu chạy thử không tải thiết bị công nghệ nhằm mục tiêu nào dưới đây:

a. Đánh giá chất lượng lắp đặt;

b. Tình trạng thiết bị khi chạy không tải;

c. Phát hiện và loại trừ sai sót;

d. Cả ba mục tiêu trên.

d
36

Khi nghiệm thu chạy thử không tải của máy và thiết bị công nghệ theo mấy bước:

a. 3 bước;

b. 2 bước;

c. 4 bước;

d. 1 bước

b
37 Nhóm máy và thiết bị nào dưới đây không cần bước chạy thử không tải?

a. Máy và thiết bị lạnh;

b. Máy nén khí;

c. Máy bơm nước;

d. Cả ba loại máy trên.

d
38 Nghiệm thu chạy thử không tải chỉ được đánh giá đạt khi nào?

a. Đã chạy thử liên tục theo quy định;

b. Thông số dây chuyền phù hợp với thiết kế và công nghệ;

c. Không xẩy ra sự cố kỹ thuật đáng kể;

d. Cả ba yếu tố trên.

d
39

Mục tiêu nghiệm thu chạy thử có tải là gì?

a. Phát hiện và loại trừ khiếm khuyết khi có tải;

b. Điều chỉnh thông số kỹ thuật phù hợp với thiết kế;

c. Chuẩn bị đưa vào sản xuất thử nghiệm;

d. Cả ba mục tiêu trên

d
40 Khi giám sát lắp đặt và nghiệm thu thiết bị công nghệ phải áp dụng các nguyên tắc cơ bản nào dưới đây?

a. Giám sát từ khi khởi công, thường xuyên, liên tục;

b. Tuân thủ nghiêm ngặt các quy định, quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành liên quan;

c. Khách quan,lấy chỉ tiêu chất lượng làm cơ sớ đánh giá;

d. Cả ba nguyên tắc nêu trên

d
41 Công tác giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ bao gồm các nội dung nào dưới đây?

a. Giám sát trước lắp đặt;

b. Giám sát quá trình lắp đặt;

c. Giám sát quá trình thử nghiệm và nghiệm thu;

d. Cả ba nội dung trên.

d
42

Khi giám sát chạy thử thiết bị công nghệ cần thực hiện công việc kiểm tra nào dưới đây?

a. Kiểm tra tổng thể thiết bị trước khi chạy thử;

b. Kiểm tra quy trình, tiêu chuẩn áp dụng, trình tự chạy thử;

c. kiểm tra lệnh chạy thử

d. Tất cả các nội dung trên.

d
43 Thiết bị nào sau đây là thiết bị công trình?

a. Thang máy điện,thang máy thủy lực,thang cuốn và băng chở người;

b. Máy nghiền Clanhke;

c. Máy đào;

d. Máy trộn bê tông.

a
44 Vật liệu làm giếng thang phải đáp ứng các yêu cầu nào dưới đây:

a. Đủ độ bền cơ học và có tuổi thọ cao;

b. Chống cháy;

c. Không bám bụi bẩn;

d. Cả ba điều kiện trên.

d
45

Trước khi lắp đặt phải kiểm tra sai lệch kích thước nào của mặt cắt ngang giếng thang?

a. Sai lệch kích thước dài, rộng bên trong vách;

b. Sai lệch giữa hai đường chéo;

c. Khoảng cách tối thiểu hai phần giếng của hai thang lắp kề nhau;

d. Kiểm tra tất cả ba kích thước nêu trên.

d
46 Ai là người phải xây dựng các biện pháp an toàn cho quá trình lắp đặt thang máy?

a. Chủ đầu tư;

b. Đơn vị lắp đặt;

c. Tư vấn giám sát;

d. Nhà cung cấp thang.

b
47

Để chuẩn bị nghiệm thu thang máy đơn vị lắp đặt phải thực hiện công việc nào dưới đây?

a. Hoàn chỉnh hồ sơ kỹ thuật;

b. Đảm bảo điều kiện để thang máy sẵn sàng hoạt động;

c. Đảm bảo các điều khác cho công tác nghiệm thu;

d. Phải thực hiện cả ba công việc nêu trên

d
48 Để đảm bảo an toàn, thang máy lưu thông trên thị trường phải đáp ứng các điều kiện nào dưới đây:

a. Tuân thủ các quy chuẩn quốc gia tương ứng;

b. Chịu sự kiểm tra chất lượng theo quy định của pháp luật;

c. Bị xử lý vi phạm theo luật định;

d. Cả ba điều kiện nêu trên.

d
49

Đối với thang chở người khi có biểu hiện quá tải phải đảm bảo các yêu cầu nào dưới đây:

a. Có tín hiệu âm thanh hoặc ánh sáng phát ra;

b. Các cửa tự động được mở hết ra;

c. Bất kỳ thao tác chuẩn bị nào cũng bị loại bỏ;

d. Tất cả các yêu cầu trên.

d
50

Thang máy chở người chỉ được đưa vào sử dụng khi nào?

a. Theo yêu cầu của chủ đầu tư;

b. Ngay sau khi lắp đặt xong;

c. Sau khi đã được kiểm định về Kỹ thuật an toàn và được cấp phép sử dụng;

d. Theo ý kiến của tư vấn giám sát.

c

 

Trên đây là Bộ câu hỏi CCHN phần pháp luật Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình do Hồ Sơ Pháp Lý Xây Dựng tổng hợp được. Hi vọng với Bộ câu hỏi CCHN phần pháp luật Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình trên, bạn đọc sẽ có thể tự ôn thi chứng chỉ hành nghề thật tốt và đạt được kết quả thi cao nhất.

Xem thêm:
Bộ đề thi chứng chỉ hành nghề xây dựng 2020 mới nhất
Đề cương ôn thi CCHN thiết kế quy hoạch xây dựng
Bộ câu hỏi ôn thi CCHN thiết kế kết cấu công trình dân dụng – công nghiệp
DV xin cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhanh nhất

Đăng ký nhận tư vấn miễn phí

VÌ MỘT CỘNG ĐỒNG DOANH NGHIỆP CHUYÊN NGHIỆP VÀ SÁNG TẠO

đăng ký chứng chỉ hành nghề

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN SETUP DOANH NGHIỆP VIỆT
VIET ENTERPRISE SETUP CONSULTING JOINT STOCK COMPANY
Địa chỉ: P.1610 – CT4 – Ecogreen – 286 Nguyễn Xiển – Tân Triều – Hà Nội
Hotline: 1900 633 078 – Zalo: 0936 296 798
MST: 0109010052 – Email: ceo.vietcompany@gmail.com
https://vietcompany.vnhttps://viendaotaocanbo.edu.vnhttps://hosophaplyxaydung.vn