Bộ câu hỏi ôn thi CCHN giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn

161

Bộ câu hỏi ôn thi CCHN giám sát công trình nông nghiệp
và phát triển nông thôn

TT Nội dung câu hỏi Đáp án
1

Phương pháp xử lý lớp đắp bị bùng nhùng khi đắp đập đất đầm nén?

a. Không cần xử lý

b. Cào xới, trộn với đất khô rồi đầm lại

c. Chờ phần bùng nhùng khô cứng rồi đắp tiếp

d. Đào hết phần bùng nhùng rồi đắp lại

d
2

Phương pháp xử lý hai vai đập bên sườn núi khi đắp đập đất đầm nén?

a. Xử lý kiểu dật cấp bậc thang

b. Bạt mái theo thiết kế và đào tường răng cắm vào sườn núi

c. Bạt mái song song với mặt đất tự nhiên

d. Bóc hết lớp hữu cơ trên mặt

b
3

Số lượng mẫu cần thiết khi kiểm tra thành phần hạt của tầng lọc là bao nhiêu?

a. 1 tổ mẫu/(20-40) m3

b. 1 tổ mẫu/(30-50) m3

c. 1 tổ mẫu/(20-50) m3

d. 1 tổ mẫu/(40-60) m3

c
4

Điều kiện nào để kết luận là độ đầm chặt của một lớp đất đạt yêu cầu?

a. Độ thiếu hụt so với yêu cầu thiết kế của dung trọng khô thực tế không vượt quá 0,03 T/m3

b. Số mẫu không đạt yêu cầu thiết kế không quá 5% của tổng số mẫu lấy thí nghiệm

c. Cả 2 điều kiện a và b

d. Cả 2 điều kiện a, b và các mẫu không đạt yêu cầu không tập trung vào 1 vùng

d
5

Phương pháp lựa chọn thành phần bê tông có mác từ M15 trở lên?

a. Thiết kế thông qua Phòng thí nghiệm

b. Tra theo định mức Dự toán

c. Tra bảng tính sẵn trong Tiêu chuẩn

d. Lấy theo công trình tương tự

a
6

Tốc độ vận chuyển hỗn hợp bê tông bằng băng chuyền khống chế bằng bao nhiêu?

a.Tốc độ vận chuyển của băng chuyền không quá 1m/s;

b.Tốc độ vận chuyển của băng chuyền không quá 1,5m/s;

c. Tốc độ vận chuyển của băng chuyền không quá 1m/s; chênh lệch tốc độ vận chuyển của các băng chuyền trong hệ thống không quá 0,1 m/s.

d. Tốc độ vận chuyển của băng chuyền không quá 1,5m/s; chênh lệch tốc độ vận chuyển của các băng chuyền trong hệ thống không quá 0,2 m/s.

c
7

Khi chuyển vữa bê tông có độ sụt nhỏ hơn 40mm thì góc nghiêng giới hạn của băng chuyền khống chế bằng bao nhiêu?

a. Khi chuyển lên: 15o; khi chuyển xuống: 10o.

b. Khi chuyển lên: 15o; khi chuyển xuống: 12o.

c. Khi chuyển lên: 12o; khi chuyển xuống: 10o.

d. Khi chuyển lên: 12o; khi chuyển xuống: 8o.

b
8

Điều kiện nào thì cho phép độn đá hộc ở vùng chịu kéo của bê tông khối lớn?

a. Kích thước max của đá hộc không vượt quá 1/3 kích thước nhỏ nhất của khối đổ

b. Hình dạng đá không bị thoi dẹt; cường độ đá không thấp hơn cường độ của cốt liệu lớn của bê tông.

c. Cả hai điều kiện trên

d. Không cho phép.

d
9

Điều kiện nào cho phép phụt vữa vào nền đá theo thứ tự từ dưới lên trên?

a. Với các hố khoan đợt 2 và các đợt tiếp theo nếu việc phụt thử nghiệm theo cách này tại hiện trường cho kết quả tốt.

b. Khi phụt từ dưới lên mà số đoạn có hiện tượng dung dịch xì qua thành nút lên phía trên chiếm không quá 10% số đoạn phụt.

c. Cả 2 điều kiện trên.

d. Không cho phép trong mọi điều kiện.

c
10

Phương pháp nào để xử lý khi dung dịch vữa phụt xuất hiện trên mặt nền đá mà không bịt được các lỗ rò?

a. Giảm áp lực phụt xuống cho đến khi không còn vữa chảy ra và phụt tiếp với áp lực mới này.

b. Pha phụ gia đông cứng nhanh hoặc phụ gia tạo bọt vào vữa rồi phụt tiếp.

c. Dừng phụt trong thời gian 1 giờ rồi phụt lại.

d. Dừng phụt, coi như đã đạt yêu cầu.

b
11

Khi kiểm tra xử lý độ ẩm của đất đắp cho phù hớp với độ ẩm thiết kế cần lấy mẫu ở vị trí nào?

a. Lấy ở phần trên của lớp đất.

b. Lấy ở phần dưới của lớp đất.

c. Lấy ở khoảng giữa của lớp đất.

d. Lấy ở cả trên và dưới của lớp đất.

d
12

Khi không có điều kiện đắp đập lên cao đều thì chọn vị trí mặt nối tiếp theo nguyên tắc nào?

a. Không đặt ở khoảng lòng sông.

b. Không đặt ở vị trí có chiều cao đập lớn nhất.

c. Cả 2 ý (a và b).

d. Không hạn chế, bố trí tùy theo điều kiện thi công.

c
13

Khi đắp đập đồng chất, mái dốc của mặt nối tiếp hướng ngang (hướng vuông góc với tim đập) chọn bằng bao nhiêu?

a. Không nhỏ hơn 2.

b. Không nhỏ hơn 2,5.

c. Không nhỏ hơn 3.

d. Không nhỏ hơn 3,5.

a
14

Với đạp cấp nào thì phải lấy mẫu kiểm tra hệ số thấm, cường độ chịu cắt, chịu nén của đất á sét, á cát?

a. Với đập ở tất cả các cấp.

b. Đập từ cấp III trở lên.

c. Đập từ cấp II trở lên.

d. Đập từ cấp I trở lên.

d
15

Cần lấy bao nhiêu mẫu khi kiểm tra độ ẩm, dung trọng khô, thành phần hạt của đất lẫn nhiều cát cuội sỏi để đắp thân đập?

a. 1 tổ mẫu/(200-300) m3.

b. 1 tổ mẫu/(300-400) m3.

c. 1 tổ mẫu/(200-400) m3.

d. 1 tổ mẫu/(400-500) m3.

c
16

Khi lớp đã đầm có chiều dày lớn hơn 40 cm thì cách lấy mẫu để kiểm tra tại một vị trí như thế nào?

a. 1 mẫu ở giữa, 2 mẫu ở đáy (tiếp giáp với lớp dưới).

b. 2 mẫu ở giữa, 1 mẫu ở đáy.

c. 1 mẫu ở đỉnh, 1 mẫu ở giữa, 1 mẫu ở đáy.

d. 3 mẫu ở khoảng giữa.

a
17

Số lượng mẫu khi kiểm tra dung trọng đất ở phạm vi đầm thủ công, đầm cóc là bao nhiêu?

a. 1 tổ mẫu/(25-30) m2.

b. 1 tổ mẫu/(30-40) m2.

c. 1 tổ mẫu/(40-50) m2.

d. 1 tổ mẫu/(25-50) m2.

d
18

Khi một lớp đầm chưa đạt yêu cầu thiết kế thì cần xử lý như thế nào?

a. Cần xới lên rồi đầm lại cho đến khi đạt yêu cầu.

b. Cần đầm lại cho đến khi đạt yêu cầu.

c. Cần đào bỏ hết lớp không đạt rồi đắp lớp mới.

d. Cần bóc bỏ phần trên mặt của lớp không đạt rồi đầm lại cho đến khi đạt.

b
19

Khi thi công đổ bê tông khối lớn mà dùng đầm dùi thì chiều dày lớp đổ bê tông chọn bằng bao nhiêu?

a. Không nhỏ hơn 2 lần chiều dài phần công tác của đầm.

b. Không nhỏ hơn 1,5 lần chiều dài phần công tác của đầm.

c. Không nhỏ hơn 1,25 lần chiều dài phần công tác của đầm.

d. Không hạn chế, tùy điều kiện thực tế để chọn.

c
20

Khi đầm bê tông bằng đầm dùi thì bước di chuyển của đầm chọn như thế nào?

a. Không quá 1,25 lần bán kính tác dụng của đầm.

b. Không quá 1,5 lần bán kính tác dụng của đầm.

c. Không quá 1,75 lần bán kính tác dụng của đầm.

d. Không quá 2 lần bán kính tác dụng của đầm.

b
21

Khi vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô tự đổ thì chiều dày lớp bê tông trong thùng xe cần khống chế bằng bao nhiêu?

a. Lớn hơn 30 cm.

b. Lớn hơn 35 cm.

c. Lớn hơn 40 cm.

d. Lớn hơn 50 cm.

c
22

Khi đổ bê tông khối lớn, thời gian thích hợp để đầm lại sau khi đầm lần thứ nhất lấy bằng bao nhiêu?

a. 0,5 giờ đến 1 giờ.

b. 1 giờ đến 1,5 giờ.

c. 1,5 giờ đến 2 giờ.

d. Không cho phép đầm lại.

d
23

Khi đổ bê tông khối lớn, sử dụng xi măng pooc lăng, nhiệt độ khối đổ 20-30oC thì thời gian cho phép tạm ngừng để không sinh khe lạnh là bao nhiêu?

a. 60 phút.

b. 90 phút.

c. 120 phút.

d. Không được ngừng

b
24

Nếu thời gian tạm ngừng đổ bê tông vượt quá giới hạn quy định thì cho phép xử lý bề mặt khi cường độ của lớp bê tông bên dưới đạt bằng bao nhiêu?

a. 25 daN/cm2.

b. 20 daN/cm2.

c. 15 daN/cm2.

d. Không hạn chế.

a
25

Khi kiểm tra độ chống thấm của bê tông thì tần suất lấy mẫu phải như thế nào?

a. 300 m3 lấy 1 mẫu.

b. 400 m3 lấy 1 mẫu.

c. 500 m3 lấy 1 mẫu, số mẫu tối thiểu phải bằng 3.

d. 500 m3 lấy 1 mẫu, số mẫu tối thiểu phải bằng 1.

d
26

Khi phụt vữa vào nền đá, điều kiện bố trí lớp gia tải là như thế nào?

a. Không cần lớp gia tải khi nền đá nguyên khối, ít nứt nẻ, khi phụt thử nghiệm cho kết quả tốt.

b. Không cần lớp gia tải khi áp lực phụt thiết kế không lớn hơn 0,2 MPa.

c. Cả hai ý trên.

d. Cần bố trí lớp gia tải trong mọi trường hợp.

c
27

Khi phụt vữa vào nền đá, bố trí hố khoan phụt thử nghiệm trước khi phụt đại trà như thế nào?

a. Không cần phụt thử nghiệm.

b. Toàn bộ hố khoan phụt thử nghiệm được chọn trong số hố khoan ở đồ án thiết kế

c. Khoan phụt thử nghiệm tiến hành ngoài phạm vi đồ án thiết kế.

d. Một nửa số hố khoan phụt thử nghiệm nằm ngoài phạm vi đồ án thiết kế.

b
28

Khi thi công phụt vữa tạo màn chống thấm, chiều sâu hố khoan được xác định như thế nào?

a. Theo vị trí thực tế của lớp đá được chọn làm ranh giới của màn chống thấm.

b. Thông qua kết quả xác định độ thấm nước thực tế của đất đá phía dưới màn.

c. Theo cả hai ý trên

d. Theo đúng bản vẽ thiết kế.

c
29

Trong thí nghiệm ép nước trước khi phụt vữa, áp lực và lưu lượng phụt lấy bằng bao nhiêu?

a. Theo trị số áp lực cao nhất và lưu lượng lớn nhất có thể nhưng không vượt quá giới hạn cho phép do thiết kế quy định.

b. Lấy nhỏ hơn 10% so với trị số quy định của thiết kế.

c. Lấy lớn hơn 10% so với trị số quy định của thiết kế.

d. Lấy lớn hơn 15% so với trị số quy định của thiết kế.

a
30

Khi khoan phụt tạo màn chống thấm với nhiều hàng khoan, hố khoan kiểm tra được bố trí như thế nào?

a. Trùng với hố khoan phụt.

b. Ở tâm trên mặt bằng của 3 hố khoan phụt kề nhau.

c. Nằm trên hàng khoan phụt nhưng có hướng xiên góc.

d. Do tư vấn thiết kế quy định.

d
31

Trường hợp nào thì cần xử lý độ ẩm của đất nền trước khi đắp đập?

a. Khi độ ẩm đất nền khác với độ ẩm đất đắp.

b. Khi độ ẩm đất nền lớn hơn độ ẩm đất đắp.

c. Khi độ ẩm đất nền nhỏ hơn độ ẩm đất đắp.

d. Không cần xử lý độ ẩm của đất nền.

a
32

Trước khi rải đắp lớp mới, cần xử lý mặt lớp đã đắp như thế nào?

a. Cào xới các phần mặt lớp bị nhẵn do xe hoặc người đi lại.

b. Tưới đảm bảo độ ẩm khống chế nếu mặt lớp bị khô.

c. Cả hai ý trên.

d. Không cần phải xử lý.

c
33

Khi vận hành đầm đất theo đường vòng, tốc độ dịch chuyển của máy đầm lấy bằng bao nhiêu?

a. Từ 0,5 đến 1 km/h trên toàn hành trình.

b. Từ 1 đến 2 km/h trên toàn hành trình.

c. Từ 1,5 đến 2 km/h trên toàn hành trình.

d. Từ 1 đến 2 km/h, giảm tốc độ ở các đoạn đường vòng.

d
34

Khi đầm đất theo hướng song song với tim đập, chiều rộng vết đầm chồng lấn lên nhau được khống chế như thế nào?

a. Không nhỏ hơn 20 cm.

b. Không nhỏ hơn 30 cm.

c. Không nhỏ hơn 35 cm.

d. Không nhỏ hơn 40 cm.

b
35

Khi đầm đất theo hướng vuông góc với tim đập, chiều rộng vết đầm chồng lấn lên nhau được khống chế như thế nào?

a. Không nhỏ hơn 30 cm.

b. Không nhỏ hơn 40 cm.

c. Không nhỏ hơn 50 cm.

d. Không nhỏ hơn 60 cm.

c
36

Khi đắp đập đất, sai lệch độ ẩm đất đắp so với độ ẩm tốt nhất cho phép bằng bao nhiêu?

a. 2,5%

b. 3%

c. 3,5%

d. 4%

b
37

Khi đắp trong phạm vi 1 m giáp với công trình xây đúc phải dùng biện pháp nào?

a. Chọn loại đất thịt, đất sét không lẫn sạn sỏi, tạp chất.

b. Dùng đầm cóc để đầm chặt đất.

c. Dùng đầm chày gỗ, đầm bàn bằng gang tại đường viền tiếp giáp.

d. Tất cả các biện pháp trên.

d
38

Để kiểm tra dung trọng khô của đất á sét, á cát đắp phần thân đập, số lượng mẫu cần thiết là bao nhiêu?

a. 1 tổ mẫu/(100-200) m3.

b. 1 tổ mẫu/(150-250) m3.

c. 1 tổ mẫu/(200-250) m3.

d. 1 tổ mẫu/(100-150) m3.

a
39

Để kiểm tra dung trọng khô của đất sét, á sét đắp tường tâm, tường nghiêng của đập, số lượng mẫu cần thiết là bao nhiêu?

a. 1 tổ mẫu/50 m3.

b. 1 tổ mẫu/100 m3.

c. 1 tổ mẫu/150 m3.

d. 1 tổ mẫu/200 m3.

b
40

Cần sử dụng phương pháp nào để xác định dung trọng của đất dính?

a. Phương pháp dao vòng hay phóng xạ.

b. Phương pháp dao vòng loại lớn.

c. Phương pháp dao vòng.

d. Phương pháp phóng xạ.

a

Trên đây là Bộ câu hỏi ôn thi CCHN giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn  do Hồ Sơ Pháp Lý Xây Dựng tổng hợp được. Hi vọng với Bộ câu hỏi ôn thi CCHN giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn trên, bạn đọc sẽ có thể tự ôn thi chứng chỉ hành nghề thật tốt và đạt được kết quả thi cao nhất.

Xem thêm:
Bộ đề thi chứng chỉ hành nghề xây dựng 2020 mới nhất
Đề cương ôn thi CCHN thiết kế quy hoạch xây dựng
Bộ câu hỏi ôn thi CCHN thiết kế kết cấu công trình dân dụng – công nghiệp
DV xin cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhanh nhất

Đăng ký nhận tư vấn miễn phí

 

VÌ MỘT CỘNG ĐỒNG DOANH NGHIỆP CHUYÊN NGHIỆP VÀ SÁNG TẠO

đăng ký chứng chỉ hành nghề

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN SETUP DOANH NGHIỆP VIỆT
VIET ENTERPRISE SETUP CONSULTING JOINT STOCK COMPANY
Địa chỉ: P.1610 – CT4 – Ecogreen – 286 Nguyễn Xiển – Tân Triều – Hà Nội
Hotline: 1900 633 078 – Zalo: 0936 296 798
MST: 0109010052 – Email: ceo.vietcompany@gmail.com
https://vietcompany.vnhttps://viendaotaocanbo.edu.vnhttps://hosophaplyxaydung.vn