Bộ câu hỏi thi CCHN quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình

712

Bộ câu hỏi thi CCHN quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình

TT Nội dung câu hỏi Đáp án
1

Hai phương án (A và B) của 1 dự án có tuổi thọ và vốn đầu tư như nhau.

Phương án A sẽ được chọn vì – Tìm câu trả lời chưa chính xác trong các phương án sau:

a. Thời gian hoàn vốn cuả A nhanh hơn cuả B

b. NPV của A lớn hơn của B

c. Chi phí vận hành hàng năm của A nhỏ hơn B

d. IRRA > IRRB > MARR

c
2

Có 2 phương án A và B với IRRB>IRRA>MARR, phương án được chọn là:

a. A

b. B

c. Cả A và B

d. Chưa xác định

d
3

Có 2 phương án A và B, vốn đầu tư ban đầu của B lớn hơn của A với IRRB>IRRA và IRRA<MARR thì phương án được chọn là:

a. A

b. B

c. Cả A và B đều bị loại

d. Chưa xác định

d
4

Có 2 phương án có số vốn ban đầu bỏ ra bằng nhau, thu nhập hoàn vốn hàng năm bằng nhau, khi đó:

a. Phương án có tuổi thọ dài hơn sẽ bị loại bỏ

b. Phương án có tuổi thọ dài hơn sẽ được chọn

c. Chưa xác định

d. Cả hai phương án đều bị loại bỏ

c
5

Trong phân tích kinh tế – xã hội của dự án đầu tư, thuế thu nhập doanh nghiệp:

a. Là một khoản do doanh nghiệp phải bỏ ra để nộp cho nhà nước nên phải tính vào dòng chi.

b. Là một khoản mà Nhà nước và xã hội được hưởng từ doanh nghiệp nên được tính vào dòng thu.

c. Không coi là chi phí cũng không được tính vào dòng thu

d. Không câu nào đúng

b
6

Đối với các dự án ĐT phục vụ công cộng thì:

a. Phải đạt hiệu quả cao về mặt tài chính

b. Phải có hiệu quả về mặt kinh tế – xã hội

c. Phải đạt hiệu quả cả về tài chính và kinh tế – xã hội

d. Hoàn toàn không quan tâm đến hiệu quả về mặt tài chính

b
7

Một dự án có NPV = 0, vậy:

a. NFV > 0

b. NFV = 0

c. NFV < 0

d. Chưa xác định

b
8

Tìm câu trả lời sai

Chỉ tiêu NPV có nhược điểm là:

a. Phụ thuộc nhiều vào suất chiết khấu

b. Chưa nói lên được hiệu quả sử dụng của một đồng vốn

c. Phải xác định rõ ràng dòng thu chi của dự án

d. Không được sử dụng để lựa chọn các phương án/dự án loại bỏ nhau nếu tuổi thọ khác nhau

d
9

Nội dung nào sau đây không phải là tác dụng của dự án đầu tư:

a. Là một phương án sản xuất kinh doanh hàng năm của doanh nghiệp.

b. Là cơ sở để xây dựng kế hoạch thực hiện đầu tư.

c. Là cơ sở để thẩm định và quyết định tài trợ vốn.

d. Là căn cứ đề nghị vay vốn, hưởng ưu đãi đầu tư.

a
10

Một dự án đầu tư có 3 phương án thực hiện, khi đó mối quan hệ giữa 3 phương án sẽ là:

a. Phụ thuộc nhau

b. Độc lập với nhau

c. Loại trừ nhau

d. Bổ sung nhau

c
11

Vì sao phải có thiết kế cơ sở trong hồ sơ Báo cáo nghiên cứu khả thi:

a. Là cơ sở để quản lý dự án.

b. Không phải là cơ sở để lập TMĐT.

c. Là căn cứ để quyết định đầu tư xây dựng.

d. Là cơ sở để tiến hành lập Dự toán XDCT.

c
12

Tìm câu trả lời sai:

Dự án đầu tư có vai trò:

a. Là cơ sở để quyết định đầu tư xây dựng.

b. Là cơ sở để bố trí kế hoạch vốn đầu tư.

c. Là cơ sở đề điều chỉnh quy hoạch xây dựng.

d. Là cơ sở để xây dựng kế hoạch thực hiện đầu tư

c
13

Tìm câu trả lời sai:

Dự án đầu tư có vai trò:

a. Là văn kiện cơ bản để người có thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng.

b. Là một bộ phận trong hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu thi công xây dựng

c. Là căn cứ để theo dõi đánh giá và điều chỉnh những tồn đọng, vướng mắc trong quá trình thực hiện và khai thác dự án

d. Có tác dụng tích cực để giải quyết những vấn đề nảy sinh trong quan hệ giữa các bên liên quan

b
14

Tìm câu trả lời sai

Suất thu lời nội tại IRR là:

a. Khả năng cho lãi của dự án

b. Nếu dùng nó làm suất chiết khấu thì NPV=0

c. Là lãi suất cao nhất có thể vay vốn để đầu tư mà không bị lỗ

d. Lãi suất vay vốn đầu tư

d
15

Tìm câu trả lời sai

Phân tích kinh tế – xã hội nhằm mục đích:

a. Đảm bảo cho lợi ích của chủ đầu tư không trái với lợi ích của Nhà nước và xã hội

b. Thuyết phục cơ quan có thẩm quyền chấp nhận dự án

c. Tìm đối tác liên doanh

d. Tranh thủ sự ủng hộ của nhân dân và chính quyền địa phương

c
16

Doanh nghiệp thường chọn dự án có thời gian hoàn vốn ngắn để:

a. Giảm rủi ro

b. Giảm ứ đọng vốn

c. Tăng tốc độ luân chuyển vốn

d. Tất cả các ý trên

d
17

Lựa chọn câu đúng nhất. Dự án có độ nhạy cao là:

a. Dự án có độ rủi ro cao.

b. Dự án có các chỉ tiêu hiệu quả thay đổi nhiều khi các yếu tố liên quan đến chúng thay đổi.

c. Dự án có các yếu tố đầu vào dễ thay đổi.

d. Dự án có các yếu tố đầu vào ít thay đổi.

b
18

Vai trò của đầu tư:

a. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

b. Tăng cường khả năng công nghệ của đất nước

c. Tác động chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d. Tất cả các ý trên

d
19

Dự án đầu tư là một tập hồ sơ tài liệu trình bày một cách chi tiết một hoạt động đầu tư nhằm:

a. Tránh đầu tư dàn trải

b. Đạt mục tiêu lợi nhuận

c. Tránh lãng phí

d. Đạt được mục tiêu của chủ đầu tư

d
20

Dự án đầu tư do:

a. Chủ đầu tư hoặc tư vấn do CĐT thuê lập

b. Nhà thầu thi công xây dựng lập

c. Cơ quan cho vay vốn lập

d. Người có thẩm quyền quyết định ĐT lập

a
21

Chủ nhiệm lập dự án phải là người:

a. Có trình độ quản lý tốt

b. Có trình độ tổng hợp về kinh tế – kỹ thuật

c. Có kinh nghiệm lập dự án, có uy tín và đạo đức nghề nghiệp

d. Tất cả các ý trên

d
22

Trong phân tích tài chính dự án đầu tư các dòng thu chi phải xét đến giá trị thời gian của tiền là vì:

a. Do tiền có giá trị thời gian

b. Thời gian xây dựng và khai thác dài

c. Các khoản thu, chi của dự án phát sinh tại các thời điểm khác nhau

d. Tất cả các ý trên

d
23

Suất thu lời nội tại IRR là lãi suất mà nếu dùng nó làm suất chiết khấu thì:

a. NPV>0

b. NPV=0

c. NPV<0

d. Không liên quan đến NPV

b
24

Suất thu lời nội tại IRR là:

a. Khả năng cho lãi của dự án

b. Suất chiết khấu của dự án

c. Chi phí sử dụng vốn của dự án

d. Không câu nào đúng

a
25

Phân tích tài chính là việc đánh giá dự án trên góc độ của:

a. Chủ đầu tư

b. Nhà thầu

c. Nhà nước

d. Tổ chức cho vay vốn

a
26

Phân tích kinh tế – xã hội được tiến hành đứng trên góc độ lợi ích của:

a. Chủ đầu tư

b. Toàn bộ nền kinh tế

c. Tổ chức cho vay vốn

d. Tổ chức tài trợ

b
27

Tất cả các dự án đều phải:

a. Thẩm định cả về phương diện hiệu quả tài chính và hiệu quả kinh tế – xã hội

b. Đối với các dự án do doanh nghiệp đầu tư thì chỉ cần quan tâm đến hiệu quả tài chính

c. Đối với các dự án do Nhà nước đầu tư thì chỉ cần quan tâm đến hiệu quả kinh tế – xã hội

d. Không câu nào đúng

a
28

Mức độ chính xác của giá sản phẩm xây dựng phụ thuộc vào:

a. Mức độ chi tiết, chính xác của thiết kế

b. Mức độ chính xác của giá cả các yếu tố đầu vào

c. Năng lực của các kỹ sư

d. Tất cả các ý trên

d
29

Mục đích của việc kiểm soát chi phí là:

a. Đảm bảo cho chi phí hiện tại không được vượt quá tầm kiểm soát.

b. Đảm bảo cho các chi phí trong tương lai không được vượt quá tầm kiểm soát.

c. Đảm bảo chi phí thực hiện đúng như với ngân sách đã lập ra ban đầu.

d. Cả ý a và b

d
30

Định mức dự toán XDCT gồm:

a. Thành phần công việc và định mức các thành phần hao phí

b. Thành phần công việc và phương pháp tính toán

c. Định mức các thành phần hao phí và phương pháp tính toán

d. Định mức các thành phần hao phí, phương pháp tính toán và thành phần công việc

a
31

Để dự án đầu tư xây dựng đạt hiệu quả cao thì cân phải quản lý tốt các khâu nào?

a. Quản lý chất lượng xây dựng, an toàn trong quá trình thi công xây dựng

b. Quản lý chi phí từ khâu lập, thẩm định, phê duyệt dự án; lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán

c. Quản lý tiến độ thi công xây dựng

d. Quản lý tất cả các khâu nêu tại Điểm a, b, c

d
32

Quy trình lựa chọn nhà thầu đối với đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế được thực hiện như thế nào?

a. Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu

b. Tổ chức lựa chọn nhà thầu;

c. Đánh giá hồ sơ dự thầu, đàm phán và thương thảo ký kết hợp đồng;

d. Bao gồm cả a, b và c

d
33

Việc thương thảo hợp đồng xây dựng phải dựa trên cơ sở sau đây?

a. Báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu của tổ chuyên gia;

b. Mẫu hợp đồng đã điền đầy đủ các thông tin cụ thể của gói thầu;

c. Các yêu cầu nêu trong hồ sơ mời thầu; Hồ sơ dự thầu và các tài liệu giải thích làm rõ hồ sơ dự thầu của nhà thầu (nếu có)

d. Tất cả các cơ sở nêu tại Điểm a, b, c

d
34

Thương thảo hợp đồng xây dựng gồm những nội dung gì?

a. Nhiệm vụ và phạm vi công việc chi tiết của nhà thầu tư vấn;

b. Kế hoạch công tác và bố trí nhân sự;

c. Tiến độ thực hiện gói thầu

d. Tất cả các nội dung nêu tại Điểm a, b, c

d
35

Công trường xây dựng phải đảm bảo các yêu cầu gì?

a. Tổng mặt bằng công trường xây dựng phải được thiết kế và phê duyệt, phù hợp với địa điểm xây dựng, điều kiện cụ thể của công trường

b. Vật tư, vật liệu phải được sắp xếp theo đúng thiết kế của tổng mặt bằng đã được phê duyệt.

c. Phải có các biển báo về an toàn lao động cho người, máy thi công và các chỉ dẫn khác theo quy định

d. Tất cả các yêu cầu nêu tại Điểm a, b, c

d

Trên đây là Bộ câu hỏi pháp luật lĩnh vực khảo sát xây dựng  do Hồ Sơ Pháp Lý Xây Dựng tổng hợp được. Hi vọng với Bộ câu hỏi pháp luật lĩnh vực khảo sát xây dựng trên, bạn đọc sẽ có thể tự ôn thi chứng chỉ hành nghề thật tốt và đạt được kết quả thi cao nhất.

Xem thêm:
Bộ đề thi chứng chỉ hành nghề xây dựng 2020 mới nhất
Đề cương ôn thi CCHN thiết kế quy hoạch xây dựng
Bộ câu hỏi ôn thi CCHN thiết kế kết cấu công trình dân dụng – công nghiệp
DV xin cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhanh nhất

Đăng ký nhận tư vấn miễn phí

VÌ MỘT CỘNG ĐỒNG DOANH NGHIỆP CHUYÊN NGHIỆP VÀ SÁNG TẠO

đăng ký chứng chỉ hành nghề

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN SETUP DOANH NGHIỆP VIỆT
VIET ENTERPRISE SETUP CONSULTING JOINT STOCK COMPANY
Địa chỉ: P.1610 – CT4 – Ecogreen – 286 Nguyễn Xiển – Tân Triều – Hà Nội
Hotline: 1900 633 078 – Zalo: 0936 296 798
MST: 0109010052 – Email: ceo.vietcompany@gmail.com
https://vietcompany.vnhttps://viendaotaocanbo.edu.vnhttps://hosophaplyxaydung.vn