Câu hỏi ôn thi CCHN thiết kế cấp thoát nước công trình

260

Câu hỏi ôn thi CCHN thiết kế cấp thoát nước công trình

Câu 1: Thế nào là tiêu chuẩn thoát nước sinh hoạt theo ngày đêm?

a. Là lượng nước thải lớn nhất của một người có sử dụng hệ thống thoát nước trong một ngày đêm.

b. Là lượng nước thải trung bình của một người có sử dụng hệ thống thoát nước trong một ngày đêm.

c. Là lượng nước thải bé nhất của một người có sử dụng hệ thống thoát nước trong một ngày đêm.

d. Là lượng nước cấp lớn nhất một người sử dụng trong một ngày đêm.

Đáp án: b

Câu 2: Lưu lượng thực tế chảy ra ở các vòi nước trong nhà phụ thuộc vào:

a. Áp lực nước tại vòi.

b. Kích thước lỗ của vòi.

c. Gồm đáp án a và b.

d. Đương lượng tính toán của vòi.

Đáp án: c

Câu 3: Tính toán thủy lực mạng lưới cấp nước bên trong theo:

a. Lưu lượng trung bình trong một giây.

b. Lưu lượng lớn nhất trong một giây.

c. Lưu lượng trung bình trong một giờ.

d. Lưu lượng lớn nhất trong một giờ. 

Đáp án: b

Câu 4: Trong trường hợp nào thì được phép hút nước trực tiếp từ mạng lưới cấp bên ngoài để cấp nước trực tiếp đến các thiết bị vệ sinh trong công trình?

a. Khi ống cấp nước bên ngoài công trình không đủ áp lực cấp trực tiếp cho cho các thiết bị vệ sinh trong công trình.

b. Khi ống cấp nước bên ngoài công trình lớn hơn đường ống cấp nước vào công trình.

c. Khi ống cấp nước bên ngoài công trình lớn hơn tối thiểu 3 lần đường ống cấp nước vào công trình.

d. Cả 3 trường hợp đều không được phép.

Đáp án: d

Câu 5: Khi nào thì có thể thiết kế kết hợp hệ thống cấp nước sinh hoạt và hệ thống cấp nước chữa cháy trong công trình?

a. Khi thỏa mãn các yêu cầu về tiêu chuẩn cấp nước sinh hoạt hiện hành.

b. Khi thỏa mãn các yêu cầu về tiêu chuẩn cấp nước chữa cháy hiện hành.

c. Khi thỏa mãn các yêu cầu về tiêu chuẩn PCCC và tiêu chuẩn về cấp nước sinh hoạt hiện hành.

d. Không thể thiết kế kết hợp hai hệ thống này.

Đáp án: c

Câu 6: Tiêu chuẩn nước cấp cho cán bộ trụ sở cơ quan hành chính là:

a. 10-15 l/người.ngày.

b. 20-25 l/người.ngày.

c. 25-40 l/người.ngày.

d. 75-100 l/người.ngày.

Đáp án: a

Câu 7: Độ đầy (h/d) lớn nhất cho phép của ống thoát nước thải trong nhà phụ thuộc vào đường kính ống nhưng không nhỏ hơn:

a. 0,4.

b. 0,5.

c. 0,6.

d. 0,75.

Đáp án: b

Câu 8: Khi nào thì làm giếng chuyển bậc trên hệ thống thoát nước ngoài nhà?

a. Chuyển nước thải, nước mưa xuống cống có độ sâu lớn hơn.

b. Đảm bảo vận tốc dòng chảy trong cống không vượt quá giới hạn cho phép hoặc để tránh thay đổi đột ngột tốc độ dòng chảy.

c. Khi tránh các công trình ngầm và xả theo phương pháp xả ngập.

d. Gồm cả 3 đáp án a,b,c.

Đáp án: d

Câu 9: Khi nào thì làm giếng thăm trên hệ thống thoát nước ngoài nhà?

a. Khi có sự chuyển hướng tuyến cống, và có sự đấu nối các tuyến cống khác.

b. Khi có sự thay đổi đường kính cống.

c. Khi chiều dài đoạn cống dài hơn tiêu chuẩn cho phép.

d. Gồm cả 3 đáp án a,b,c.

Đáp án: d

Câu 10: Sử dụng van giảm áp nhằm mục đích gì?

a. Đảm bảo áp lực trong đường ống không vượt quá mức cho phép.

b. Đảm bảo áp lực tại các dụng cụ vệ sinh không vượt quá mức cho phép.

c. Cân bằng lưu lượng tiêu thụ thực tế cho các dụng cụ dùng nước.

d. Gồm cả 3 đáp án a, b, c.

Đáp án: d

Câu 11: Áp lực tự do cần thiết ở các thiết bị sản xuất là bao nhiêu?

a. 1 m;

b. 3 m;

c. 4 m;

d. Tùy thuộc vào đặc trưng công nghệ của thiết bị đó.

Đáp án: d

Câu 12: Vận tốc lớn nhất của dòng nước thải trong cống bằng kim loại:

a. Không quá 2 m/s.

b. Không quá 4 m/s.

c. Không quá 8 m/s.

d. Không quá 10 m/s.

Đáp án: c

Câu 13: Vận tốc lớn nhất của dòng nước thải trong cống phi kim loại:

a. Không quá 2 m/s.

b. Không quá 4 m/s.

c. Không quá 6 m/s.

d. Không quá 8 m/s.

Đáp án: b

Câu 14: Bể điều hòa nước thải là:

a. Công trình để điều hòa sự dao động về lưu lượng của nước thải.

b. Công trình để điều hòa sự dao động về nồng độ các chất bẩn của nước thải.

c. Công trình để điều hòa sự dao động về lưu lượng của nước thải, nồng độ các chất bẩn hoặc nhiệt độ của nước thải.

d. Công trình để loại bỏ các chất lơ lửng có trong nước thải.

Đáp án: c

Câu 15: Bùn hoạt tính là:

a. Bùn thu được từ các bể lắng trong dây chuyền xử lý nước thải.

b. Bùn thu được từ các bể lọc trong dây chuyền xử lý nước thải.

c. Bùn chứa các vi sinh vật trong nước thải.

d. Bùn chứa các vi sinh vật có khả năng hấp thụ và phân hủy các chất bẩn trong nước thải

Đáp án: d

Câu 16: Chiều dài tối đa của đường ống kể từ ống đứng thoát nước hay ống thông tắc đến tâm giếng thăm là:

a. 4 m.

b. 8 m.

c. 12 m.

d. Không quy định.

Đáp án: b

Câu 17: Đường kính ống thoát nước trong nhà nối với hệ thống thoát nước bên ngoài không nhỏ hơn:

a. 100 mm.

b. 150 mm.

c. 200 mm.

d. Đường kính ống đứng lớn nhất nối vào ống này.

Đáp án: d

Câu 18: Ống hút của máy bơm nước thải:

a. Cần đặt ngang với cốt trục máy bơm.

b. Cần đặt dốc hướng về máy bơm với độ dốc không nhỏ hơn 0,001.

c. Cần đặt dốc hướng về máy bơm với độ dốc không nhỏ hơn 0,005.

d. Cần đặt dốc hướng về máy bơm với độ dốc không nhỏ hơn 0,01.

Đáp án: c

Câu 19: Đường kính của mỗi trục ống đứng thoát nước:

a. Thay đổi theo lưu lượng tính toán của mỗi tầng.

b. Không thay đổi theo cả chiều cao của ống.

c. Thay đổi theo số lượng ống nhánh đấu nối vào.

d. Thay đổi theo chiều cao công trình.

Đáp án: b

Câu 20: Hệ số dùng nước không điều hòa ngày là:

a. Tỷ số giữa ngày dùng nước lớn nhất và ngày dùng nước nhỏ nhất trong năm.

b. Tỷ số giữa ngày dùng nước lớn nhất và ngày dùng nước trung bình trong năm.

c. Tỷ số giữa ngày dùng nước ngày nhỏ nhất và ngày dùng nước trung bình trong năm.

d. Tỷ số giữa ngày dùng nước nhỏ nhất và ngày dùng nước lớn nhất trong năm.

Đáp án: b

Câu 21: Hệ số dùng nước không điều hòa giờ là:

a. Tỷ số giữa giờ dùng nước lớn nhất và giờ dùng nước nhỏ nhất trong ngày.

b. Tỷ số giữa giờ dùng nước nhỏ nhất và giờ dùng nước lớn nhất trong ngày.

c. Tỷ số giữa giờ dùng nước lớn nhất và giờ dùng nước trung bình trong ngày.

d. Tỷ số giữa giờ dùng nước nhỏ nhất và giờ dùng nước trung bình trong ngày.

Đáp án: c

Câu 22: Lượng nước bổ sung cho bể bơi trong ngày đêm được tính:

a. Bằng 5% dung tích bể bơi.

b. Bằng 10% dung tích bể bơi.

c. Bằng 15% dung tích bể bơi.

d. Bằng 20% dung tích bể bơi.

Đáp án: b

Câu 23: Tiêu chuẩn thoát nước thải sinh hoạt được lấy theo:

a. Tiêu chuẩn dùng nước.

b. Tiêu chuẩn thoát nước riêng.

c. Thực tế sử dụng.

d. Đương lượng của thiết bị vệ sinh.

Đáp án: a

Câu 24: Độ dốc tối thiểu của ống nhánh thoát nước hướng về ống đứng là:

a. 1%.

b. 2%.

c. 3%.

d. 4%.

Đáp án: a

Câu 25: Áp lực nước lớn nhất tại dụng cụ vệ sinh của hệ thống cấp nước trong nhà lớn nhất khi nào?

a. Khi tất cả các dụng cụ vệ sinh đều sử dụng.

b. Khi áp lực nước điểm đầu mạng lưới lớn nhất.

c. Khi tất cả các dụng cụ vệ sinh không sử dụng.

d. Khi áp lực nước điểm đầu mạng lớn nhất và tất cả các dụng cụ vệ sinh không sử dụng nước. 

Đáp án: d

Trên đây là Bộ câu hỏi thi chứng chỉ hành nghề thiết kế cấp thoát nước do Hồ Sơ Pháp Lý Xây Dựng tổng hợp được. Hi vọng với Bộ câu hỏi trên, bạn đọc sẽ có thể tự ôn thi chứng chỉ hành nghề thật tốt và đạt được kết quả thi cao nhất.

Xem thêm:
Bộ đề thi chứng chỉ hành nghề xây dựng 2020 mới nhất
Đề cương ôn thi CCHN thiết kế quy hoạch xây dựng
Bộ câu hỏi ôn thi CCHN thiết kế kết cấu công trình dân dụng – công nghiệp
DV xin cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhanh nhất

Đăng ký nhận tư vấn miễn phí

VÌ MỘT CỘNG ĐỒNG DOANH NGHIỆP CHUYÊN NGHIỆP VÀ SÁNG TẠO

đăng ký chứng chỉ hành nghề

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN SETUP DOANH NGHIỆP VIỆT
VIET ENTERPRISE SETUP CONSULTING JOINT STOCK COMPANY
Địa chỉ: P.1610 – CT4 – Ecogreen – 286 Nguyễn Xiển – Tân Triều – Hà Nội
Hotline: 1900 633 078 – Zalo: 0936 296 798
MST: 0109010052 – Email: ceo.vietcompany@gmail.com
https://vietcompany.vnhttps://viendaotaocanbo.edu.vnhttps://hosophaplyxaydung.vn